video
Ống dây rỗng

Ống dây rỗng

Tên: Ống dây rỗng
Chất liệu: PP
Tính năng: Trọng lượng nhẹ, Không độc hại, Không ô nhiễm, Chống nước/độ ẩm Chống ăn mòn, Độ bền, Chống nước Thân thiện với môi trường, có thể tái chế/tái sử dụng, kích thước linh hoạt Dễ dàng thêm LOGO chống hóa chất tốt. Dễ dàng làm sạch và bảo trì
Cách sử dụng: Quấn sợi, dây cáp, cáp, cáp quang
Tùy chỉnh: Chấp nhận

Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

 

Được làm từ chất liệu PP chất lượng cao cho độ bền và độ bền lâu dài.

 

 

Ứng dụng rộng rãi

 

Cuộn dây rỗng, còn được gọi là cuộn thanh toán cáp hoặc cuộn quấn cáp, được thiết kế cho nhiều ứng dụng cáp và dây, bao gồm bó, ép đùn, xoắn, cuộn dây và hư hỏng. Nó phục vụ như một công cụ thiết yếu trong thiết bị tạo hình cáp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thu và nhả dây

65001
66001

 

Tính năng của cuộn PP

 

1. Chất liệu cao cấp: Được làm bằng vật liệu PP chất lượng cao, Ống cuộn dây của chúng tôi cung cấp danh mục sản phẩm nâng cao để kéo dây, bện và cuộn tạo hình cáp. Nó có thể thay thế một cách hiệu quả các cuộn thép truyền thống nhờ cấu trúc nhẹ, hiệu suất cân bằng tuyệt vời và giảm yêu cầu bảo trì.

3. Độ bền nâng cao: Ống dây rỗng của chúng tôi có khả năng chịu tải mạnh, đảm bảo nó chịu được nhu cầu sản xuất cáp. Nó đảm bảo tuổi thọ lâu dài, giảm nhu cầu thay thế thường xuyên và cuối cùng là tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.

4. Thiết kế thân thiện với môi trường: Được chế tạo từ vật liệu có thể tái chế, Ống cuộn dây của chúng tôi thúc đẩy các hoạt động bền vững trong sản xuất cáp. Bằng cách lựa chọn sản phẩm của chúng tôi, các doanh nghiệp có thể góp phần giảm thiểu chất thải và giảm thiểu tác động đến môi trường.

 

Bản vẽ và kích cỡ ống PP

 

Mục số

Mặt bích Dia.

Thùng Dia.

Chiều rộng bên trong

Chiều rộng bên ngoài

Đường kính lỗ giữa.

Độ dày mặt bích

Kích thước lỗ mang

Khoảng cách giữa lỗ giữa và lỗ mang

Trọng lượng tịnh

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

d1

d2

H1

H2

d3

A1

d4

 

Máy tính-70

70

38

70

85

20

7

KHÔNG

KHÔNG

40

Máy tính-80

80

50

64

80

20

8

7

20

70

Máy tính-83

83

45

100

120

20

10

KHÔNG

KHÔNG

70

PC-100A

100

45

70

88

20

9

KHÔNG

KHÔNG

110

PC-100B

100

45

100

120

20

10

KHÔNG

KHÔNG

100

PC-125A

125

65

100

120

20

10

7

20

180

PC-125B

125

70

100

120

20

10

KHÔNG

KHÔNG

170

PC-130A

130

65

100

120

22/25

10

KHÔNG

KHÔNG

200

PC-130B

130

65

100

120

22

10

KHÔNG

KHÔNG

210

SH-16

150

90

100

124

30

12

12

26

230

PC-185A

185

128

155

178

30

11

KHÔNG

KHÔNG

400

PC-185B

185

128

155

178

30

11

KHÔNG

KHÔNG

500

PC-185C

185

130

160

180

30

10

KHÔNG

KHÔNG

500

PC-220A

220

110

155

185

40

15

12

42

660

PC-220B

220

110

155

185

38

15

15

38

660

PC-220C

220

110

155

185

30

15

14

38

660

Máy tính-250

250

110

155

185

40

15

12

42

870

PC-300A

300

180

170

200

32

15

17

45

1400

PC-300B

300

180

170

200

100

15

20

125

1400

Máy tính-355

355

224

160

200

36

20

26

50~80

1950

Máy tính-410

410

310

180

228

70

24

KHÔNG

KHÔNG

4550

PC-500A

500

315

180

250

40

35

26

70~100

8450

Máy tính-500A1

497

315

180

250

40

35

26

70~100

8450

PC-500B

500

250

250

300

56

25

26

70~100

8600

Máy tính-500B1

500

250

240

290

40

25

26

70~100

9020

PC-500C

500

250

235

300

56

20

26

70~100

8600

 

Bản vẽ và kích cỡ ống PP

 

123

 

Mục số.

Đường kính mặt bích trên cùng (mm)d1

Đường kính thùng hàng đầu.

Đường kính thùng đáy.

Chiều rộng bên trong

Chiều rộng bên ngoài

Đường kính lỗ giữa.

Độ dày mặt bích trên cùng

Độ dày mặt bích đáy

Kích thước lỗ mang

Khoảng cách giữa lỗ giữa và lỗ mang

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

d2

D2

H1

H2

d3

A1

A2

d4

E

Máy tính-70

40

70

38

70

85

20

7

7

KHÔNG

KHÔNG

Máy tính-80

70

80

50

64

80

20

8

8

7

20

Máy tính-83

70

83

45

100

120

20

10

10

KHÔNG

KHÔNG

PC-100A

110

100

45

70

88

20

9

9

KHÔNG

KHÔNG

PC-100B

100

100

45

100

120

20

10

10

KHÔNG

KHÔNG

PC-125A

180

125

65

100

120

20

10

10

7

20

PC-125B

170

125

70

100

120

20

10

10

KHÔNG

KHÔNG

PC-130A

200

130

65

100

120

22/25

10

10

KHÔNG

KHÔNG

PC-130B

210

130

65

100

120

22

10

10

KHÔNG

KHÔNG

SH-16

230

150

90

100

124

30

12

12

12

26

PC-185A

400

185

128

155

178

30

11

11

KHÔNG

KHÔNG

PC-185B

500

185

128

155

178

30

11

11

KHÔNG

KHÔNG

PC-185C

500

185

130

160

180

30

10

10

KHÔNG

KHÔNG

PC-220A

660

220

110

155

185

40

15

15

12

42

PC-220B

660

220

110

155

185

38

15

15

15

38

PC-220C

660

220

110

155

185

30

15

15

14

38

Máy tính-250

870

250

110

155

185

40

15

15

12

42

PC-300A

1400

300

180

170

200

32

15

15

17

45

PC-300B

1400

300

180

170

200

100

15

15

20

125

Máy tính-355

1950

355

224

160

200

36

20

20

26

50~80

Máy tính-410

4550

410

310

180

228

70

24

24

KHÔNG

KHÔNG

PC-500A

8450

500

315

180

250

40

35

35

26

70~100

Máy tính-500A1

8450

497

315

180

250

40

35

35

26

70~100

PC-500B

8600

500

250

250

300

56

25

25

26

70~100

Máy tính-500B1

9020

500

250

240

290

40

25

25

26

70~100

PC-500C

8600

500

250

235

300

56

20

20

26

70~100

 

Hình ảnh Cuộn PP

 

122001

 

Câu hỏi thường gặp:
 

Hỏi: Mục đích của Ống dây rỗng là gì?

Trả lời: Cuộn dây rỗng, còn được gọi là cuộn thanh toán cáp hoặc cuộn quấn cáp, được thiết kế để hỗ trợ các ứng dụng cáp và dây khác nhau, chẳng hạn như bó, ép đùn, xoắn, cuộn dây và hư hỏng. Nó đóng một vai trò quan trọng trong thiết bị tạo hình cáp, giúp việc thu thập và quản lý dây hiệu quả hơn.

Câu hỏi: Ống dây rỗng linh hoạt như thế nào đối với các ứng dụng dây khác nhau?

Trả lời: Ống cuộn dây rỗng rất linh hoạt và phù hợp với nhiều ứng dụng dây. Cho dù bạn cần bó, xoắn, cuốn hoặc xử lý dây, cuộn dây thanh toán cáp này là một công cụ thiết yếu cần có trong kho vũ khí của bạn để quản lý dây hiệu quả.

Q: Ống dây rỗng có thể chứa các kích cỡ dây khác nhau không?

Trả lời: Có, Ống cuộn dây rỗng được thiết kế để phù hợp với nhiều kích cỡ dây khác nhau, khiến nó trở thành một lựa chọn linh hoạt cho các ứng dụng dây khác nhau. Các tính năng điều chỉnh của nó cho phép linh hoạt trong việc xử lý các độ dày dây khác nhau một cách dễ dàng.

Câu hỏi: Ống cuộn dây rỗng góp phần xử lý dây hiệu quả như thế nào?

Trả lời: Ống cuộn dây rỗng tạo điều kiện cho việc xử lý dây hiệu quả bằng cách cung cấp một công cụ được chỉ định để bó, xoắn, cuộn dây và làm hỏng dây. Cuộn thanh toán cáp này hợp lý hóa quy trình quản lý dây, tiết kiệm thời gian và công sức trong việc xử lý cáp một cách hiệu quả.

 

Đóng gói & Vận chuyển:

 

121001

 

Chú phổ biến: ống cuộn dây trống, nhà sản xuất, nhà cung cấp ống cuộn dây trống tại Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin

túi